Danh sách khách hàng chứng nhận sự phù hợp

DANH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐƯỢC CẤP, ĐÌNH CHỈ, HỦY BỎ CHỨNG NHẬN
BỞI TRUNG TÂM CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN VÙNG 5 (NAFIQAD BRANCH 5)
(Cập nhật đến ngày 26/06/2018)

1 - CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG, SẢN PHẨM
 
TT Số chứng chỉ Mã loại hình Tên, địa chỉ khách hàng Lĩnh vực chứng nhận Tiêu chuẩn Đình chỉ/
Huỷ bỏ/
Hết hiệu lực/
Duy trì
1 NAFI5 006-HACCP/17 CII Nhà máy Thực phẩm An San
Lô B, khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
2 NAFI5 009-FSMS/17 CI Công ty CP Chế biến Thủy sản xuất nhập khẩu Hòa Trung
Ấp Hòa Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
FSMS TCVN ISO
22000:2007
Duy trì
3 NAFI5 010-FSMS/14 CI Công ty TNHH Anh Khoa
335A, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau
FSMS TCVN ISO
22000:2007
Hết hiệu lực
(từ 19/5/2017)
4 NAFI5 011-HACCP/17 CIV Công ty TNHH An N Cường
Số 8, đường Phan Nhung, khu phố 1, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
U.S FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123
Duy trì
5 NAFI5 011-QMS/17 10.84 QMS ISO 9001:2015 Duy trì
6 NAFI5 014-FSMS/14 CI Công ty Cổ phần Chế biến & Xuất nhập khẩu Thuỷ sản CADOVIMEX II
Lô III-8, khu C, khu Công nghiệp Sađéc, tỉnh Đồng Tháp
FSMS TCVN ISO
22000:2007
Hết hiệu lực
(từ 18/6/2017)

 
7 NAFI5 014-HACCP/14 CI HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
8 NAFI5 016-HACCP/17 CI, CII Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại Anh Nhân
42/3E, ấp 4, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, TP HCM
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
9 NAFI5 016-QCVN/17 CI QCVN QCVN 02-02: 2009
/BNNPTNT
Duy trì
10 NAFI5 056-HACCP/17 CII HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
U.S FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123
Duy trì
11 NAFI5 017-FSMS/17 CI, CII Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu
Số 89, quốc lộ 1A, khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
FSMS TCVN ISO
22000:2007
Duy trì
12 NAFI5 017-HACCP/17 CI HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
13 NAFI5 018-QCVN/14 CI Công ty TNHH Chế biến Thủy sản XNK Minh Châu
Ấp Hòa Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
QCVN QCVN 02-02: 2009
/BNNPTNT
Hết hiệu lực
(từ 11/9/2017)
14 NAFI5 023-HACCP/18 DI Công ty TNHH Chế biến Hải sản xuất khẩu Khánh Hoàng
Ấp Cảng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
15 NAFI5 024-HACCP/18 CI Công ty cổ phần CBTS & XNK Phương Anh
Ấp Lung Sình, xã Định Thành, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
16 NAFI5 027-HACCP/15 CIV Công ty cổ phần Thành Thiên Lộc
Tổ 3, đường Hùng Vương, khu phố 1, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
U.S FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123
Duy trì
17 NAFI5 027-FSMS/15 CIV FSMS TCVN ISO
22000:2007
Duy trì
18 NAFI5 028-HACCP/15 CI Công ty TNHH Nhật Đức
234 quốc lộ 1A, ấp Cây Trâm, xã Định Bình, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Huỷ bỏ
(từ 5/8/16)
19 NAFI5 028-FSMS/15 CI FSMS TCVN ISO
22000:2007
20 NAFI5 020-HACCP/15 CIV Công ty Cổ phần Muối Bạc Liêu
108 quốc lộ 1A, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
21 NAFI5 020-FSMS/15 CIV FSMS TCVN ISO
22000:2007
Duy trì
22 NAFI5 020-PRO/15 10.84 PRO TCVN 3794:2007 Duy trì
23 NAFI5 029-HACCP/15 CI Công ty TNHH MTV CBTS Hoàng Long
Ấp Tân Cường, xã Phú Cường, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
HACCP U.S. FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123 Hủy bỏ
hiệu lực

(kể từ 10/8/17)
24 NAFI5 030-HACCP/16 DI Công ty TNHH Minh Phát Cà Mau
Khóm 12, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
25 NAFI5 031-HACCP/16 CI Công ty TNHH MTV Thủy sản Anh Huy
94, ấp Thạnh Điền, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Hủy bỏ
hiệu lực

(kể từ 12/3/18)
26 NAFI5 031-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5289:2006
27 NAFI5 036-HACCP/16 CI Công ty Cổ phần Chế biến Thực phẩm Ngọc Trí
Khóm 3, phường Láng Tròn, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
28 NAFI5 037-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
29 NAFI5 038-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
30 NAFI5 039-HACCP/17 CI Công ty CP CBTS Út Xi
24, đường tỉnh 934, xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
HACCP U.S. FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123 Duy trì
31 NAFI5 047-PRO/16 10.20 Xí nghiệp CBTS Hoàng Phong - Công ty CP CBTS Út Xi
24, đường tỉnh 934, xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
32 NAFI5 048-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
33 NAFI5 045-PRO/16 10.20 Xí nghiệp CBTS Hoàng Phương - Công ty Cổ phần CBTS Út Xi
24, đường tỉnh 934, ấp Hà Bô, xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
34 NAFI5 046-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
35 NAFI5 001-FSMS/16 CI Công ty cổ phần chế biến thủy sản xuất nhập khẩu Âu Vững I
Số 99, quốc lộ 1A, ấp Xóm Mới, xã Tân Thạnh, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
FSMS TCVN ISO 22000 :2007 Duy trì
36 NAFI5 062-HACCP/17 CI Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản xuất nhập khẩu Âu Vững II
Lô A1, đường số 3, khu công nghiệp Láng Trâm, ấp Xóm Mới, xã Tân Thạnh, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
37 NAFI5 041-FSMS/16 CI Công ty cổ phần chế biến và dịch vụ thuỷ sản Cà Mau - Nhà máy Chế biến đông lạnh Cảng cá Cà Mau
Số 4, đường Nguyễn Công Trứ, phường 8, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau
FSMS TCVN ISO 22000 :2007 Duy trì
38 NAFI5 042-QMS/16 10.20 Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hưng Thịnh CM
Đường D1, khu Nam Bắc, ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
QMS ISO 9001:2015 Duy trì
39 NAFI5 004-QMS/16 10.20 Công ty TNHH CBTS & XNK Trang Khanh
Số 2/14, hẻm 1, tỉnh lộ 38, phường 5, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
QMS ISO 9001:2015 Duy trì
40 NAFI5 004-FSMS/16 CI FSMS TCVN ISO 22000 :2007 Duy trì
41 NAFI5 004-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
42 NAFI5 025-PRO/15 10.20 Xí nghiệp đông lạnh An Phú - Công ty cổ phần Thủy sản Sóc Trăng
Lô N2, khu công nghiệp An Nghiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
43 NAFI5 026-PRO/15 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
44 NAFI5 032-PRO/16 10.20 Công ty TNHH MTV Thực phẩm Đông lạnh Việt I-Mei
281A, quốc lộ 1A, ấp Nhàn Dân B, xã Tân Phong, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
45 NAFI5 033-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
46 NAFI5 055-HACCP/17 CI HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
U.S FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123
Duy trì
47 NAFI5 034-PRO/16 10.20 Công ty CP Chế biến & Xuất nhập khẩu Thủy sản Thanh Đoàn
01A, Trương Phùng Xuân, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
48 NAFI5 035-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
49 NAFI5 040-PRO/16 10.20 Công ty CP Thuỷ sản Minh Hải - Xí nghiệp CBTS Xuất khẩu Trà Kha, Phân xưởng 1
Số 455, đường 23/8, Trà Kha, phường 8, tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
50 NAFI5 049-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
51 NAFI5 043-PRO/16 10.20 Xí nghiệp đông lạnh Tân Long - Công ty Cổ phần Thuỷ sản Sóc Trăng
220, quốc lộ 1A, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
52 NAFI5 044-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
53 NAFI5 049-HACCP/16 DI Công ty Cổ phần Thuỷ sản Bích Khải
Ấp Trùm Thuật A, xã Khánh Hải, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
54 NAFI5 050-PRO/16 10.20 Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (Fimex VN)
Km 2132, quốc lộ 1A, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
55 NAFI5 051-PRO/16 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
56 NAFI5 005-FSMS/16 CI Công ty TNHH CB XNK Thuỷ sản Quốc Ái
Số 63, ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
FSMS TCVN ISO 22000 :2007 Duy trì
57 NAFI5 052-HACCP/17 CI Công ty TNHH Thực phẩm Nắng Đại Dương
33 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
58 NAFI5 053-HACCP/17 CI Công ty CP Nha Trang Seafoods - F89
97 quốc lộ 1A, khóm 1, phường Hộ Phòng, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
HACCP U.S. FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123 Duy trì
59 NAFI5 054-HACCP/17.Ex (VN)

NAFI5 054-HACCP/17.Ex (EN)
CI Công ty TNHH Hải Sản Thanh Long
138C, đường Chi Lăng, phường 12, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
HACCP U.S. FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123 Duy trì
60 NAFI5 056-HACCP/17 CIV Doanh nghiệp tư nhân Hồng Đức I
94 Trần Bình Trọng, khu phố 4, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
U.S FDA HACCP rules in 21 CFR Part 123
Duy trì
61 NAFI5 058-FSMS/17 CII Doanh nghiệp tư nhân Hồ Quang Trí
196, tỉnh lộ 934, ấp Hà Bô, xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
FSMS TCVN ISO 22000 :2007 Duy trì
62 NAFI5 059-PRO/17 10.20 Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (Minh Hai Jostoco)
Số 09, đường Cao Thắng, phường 8, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau
PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
63 NAFI5 060-PRO/17 10.20 PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
64 NAFI5 019-QMS/17 10.20 Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex
Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
QMS ISO 9001:2015 Duy trì
65 NAFI5 063-FSMS/17 CIV Công ty TNHH Hưng Thành
Tổ 13, khu phố 5, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
FSMS TCVN ISO 22000 :2007 Duy trì
66 NAFI5 064-HACCP/18 CI Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn
Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
HACCP TCVN 5603:2008
(CAC/RCP 1-1969 Rev.4-2003)
Duy trì
67 NAFI5 065-PRO/18 10.20 Công ty CP Thuỷ sản Minh Hải - Xí nghiệp CBTS Xuất khẩu Trà Kha, Phân xưởng III
Số 455, đường 23/8, Trà Kha, phường 8, tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
PRO TCVN
5836:1994
Duy trì
68 NAFI5 066-PRO/18 10.20 PRO TCVN
5289:2006
Duy trì
 


2 - CHỨNG NHẬN VIETGAP
 
STT Mã số
chứng nhận
Tên, địa chỉ khách hàng Sản phẩm
chứng nhận
Lĩnh vực chứng nhận Tiêu chuẩn Đình chỉ/
Huỷ bỏ/
Hết hiệu lực/
Duy trì
 1 VietGAP-TS-14-09-96-0001 Trại nuôi trồng thủy sản - Công ty TNHH KD CBTS xuất nhập khẩu Quốc Việt
Ấp Cây Trâm A, xã Định Bình, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS  Duy trì
2 VietGAP-TS-14-09-94-0001 Công ty TNHH Ngọc Thuận Hưng
Ấp Giồng Chát, xã Liêu Tú, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Tôm thẻ chân trắng VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
3 VietGAP-TS-14-09-93-0001
VietGAP-TS-14-09-86-0001
VietGAP-TS-14-09-93-0001
 
Hợp tác xã sản xuất - thương mại Nhất Tâm
- Số 52, ấp Tân Phú A1, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
- Số 272, ấp Mùa Xuân, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
- Số 1095A, tổ 17, ấp Đông Hậu, xã Đông Bình, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

- Ếch, cá rô, cá lóc, cá trê, cá thát lát, cá sặc rằn.
- Ếch, cá rô, cá lóc, cá trê, cá thát lát, cá sặc rằn, lươn.
- Ếch, cá lóc, cá trê, cá sặc rằn.
VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
4 VietGAP-TS-14-09-94-0002 Chi nhánh Công ty Cổ phần Thuỷ sản Sóc Trăng - Nông Trại Xanh
Khu I: ấp Giồng Chất, xã Liêu Tú, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Khu II: ấp Nam Chánh, xã Lịch Hội Thượng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
Tôm sú, Tôm thẻ chân trắng VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
5 VietGAP-TS-14-09-83-0001 Cty Cổ phần Thuỷ sản Ngọc Xuân
Ấp Phú Định, xã Phú Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
6 VietGAP-TS-14-09-83-0002 Cơ sở nuôi cá của Bà Phạm Thị Xuân Hợi
Ấp Hưng Nhơn, xã Châu Hưng, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
7 VietGAP-TS-14-09-83-0003 Cơ sở nuôi cá của Bà Huỳnh Thị Tiếm
Ấp Long Khánh, xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
8 VietGAP-TS-14-09-83-0004 Cơ sở nuôi cá của Ông Lê Hoàng Đạt
Ấp Phú Tân, xã Phú Túc, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
9 VietGAP-TS-14-09-83-0005 Cơ sở nuôi cá của Ông Lê Hoàng Đạt
Ấp Tân Phong, xã Thành Thới A, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
10 VietGAP-TS-14-09-83-0006 Cơ sở nuôi cá của Ông Lê Văn Lược
Ấp Phú Đa, xã Vĩnh Bình, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
11 VietGAP-TS-14-09-83-0007 Cơ sở nuôi cá của Ông Trần Văn Sơn
Ấp Hưng Nhơn, xã Châu Hưng, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Cá Tra VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
12 VietGAP-TS-14-09-91-0001 Cơ sở nuôi tôm của Ông Đào Thọ Quí
Khu phố 5, phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Tôm thẻ chân trắng VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
13 VietGAP-TS-14-09-91-0002 Cơ sở nuôi tôm của Bà Lê Thị Phượng
Ấp Tà Săng, xã Dương Hoà, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
Tôm thẻ chân trắng VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
14 VietGAP-TS-14-09-91-0003 Cơ sở nuôi tôm của Ông Huỳnh Văn Hải
Khu phố 5, phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Tôm thẻ chân trắng VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
15 VietGAP-TS-14-09-91-0004 Cơ sở nuôi tôm của Ông Phan Doãn Sơn
Khu phố 5, phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
Tôm thẻ chân trắng VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
16 VietGAP-TS-14-09-91-0005 Cơ sở nuôi tôm của Ông Nguyễn Thành Do
Ấp Ngã Tư, xã Dương Hoà, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
Tôm thẻ chân trắng VietGAP thuỷ sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Hủy bỏ
(từ 2/4/18)
17 VietGAP-TT-14-01-79-0001 Công ty TNHH MTV Sản xuất Thương mại Anh Nhân
Số 42/3E, ấp 4, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh
Rau VietGAP Trồng trọt 379/QĐ-BNN-TT Duy trì
18 VietGAP-TT-14-01-96-0001 Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp Lý Văn Lâm
Ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Rau VietGAP Trồng trọt 379/QĐ-BNN-TT Duy trì
19 VietGAP-TS-14-09-89-0001 Cơ sở nuôi cá của Ông Trương Chí Phước
Ấp Tây Thượng, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
20 VietGAP-TS-14-09-89-0002 Cơ sở nuôi cá của Ông Huỳnh Cao Đỉnh
Ấp Vĩnh Tây, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
21 VietGAP-TS-14-09-89-0003 Cơ sở nuôi cá của Ông Nguyễn Văn Bốn
Ấp Phú Mỹ, xã Phú Hội, huyện An Phú, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
22 VietGAP-TS-14-09-89-0004 Cơ sở nuôi cá của Ông Hà Văn Thạnh
Ấp An Thạnh, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
23 VietGAP-TS-14-09-89-0005 Cơ sở nuôi cá của Ông Nguyễn Văn Thành
Ấp Trung Bình Tiến, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
24 VietGAP-TS-14-09-89-0006 Cơ sở nuôi cá của Ông Nguyễn Văn An
Ấp Mỹ An, xã Mỹ Phú, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
25 VietGAP-TS-14-09-89-0007 Cơ sở nuôi cá của Ông Võ Văn Hiếu
Ấp An Thạnh, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
26 VietGAP-TS-14-09-89-0008 Cơ sở nuôi cá của Ông Trần Văn Lật
Ấp Mỹ Phước, xã Mỹ Phú, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
27 VietGAP-TS-14-09-89-0009 Cơ sở nuôi cá của Bà Dương Thị Bích Vân
Ấp Trung Bình Nhất, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
Cá Tra VietGAP thủy sản 3824/QĐ-BNN-TCTS Duy trì
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây