Hoá học

 
TT Tên chỉ tiêu



(1)
Nền mẫu phân tích


(2)
Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

(3)
Kỹ thuật/ thiết bị phân tích

(4)
Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)


(5)
Đã được công nhận ISO/IEC 17025
(6)
Đã được CQTQ chỉ định

(7)
Thời gian trả kết quả

(8)
1 Xác định hàm lượng NaCl Thực phẩm AOAC 937.09-1990 Chuẩn độ   X X 1
2 Xác định hàm lượng chất béo Thực phẩm NMKL No 5.131-1989 Khối lượng   X X 2
3 Xác định hàm lượng tro, ẩm Thực phẩm NMKL No.23.3rd.ed.1991 Khối lượng   X X 2
4 Xác định hàm lượng Nitrogen. Thực phẩm NMKL No.6-1976 Chưng cất   X X 1
5 Xác định hàm lượng Sulphite Thực phẩm NMKL No.132-1989 Chưng cất 10 ppm X X 1
6 Xác định hàm lượng TVB-N Thực phẩm EC/2074/2005 Chưng cất   X X 1
7 Xác định hàm lượng Nitrogen amoniac. Thủy sản TCVN: 3706-1990 Chưng cất     X 1
8 Xác định hàm lượng Phospho. Thủy sản NMKL No.57-1994 UV - VIS   X X 1
9 Phương pháp phân tích nhanh tạp chất agar Tôm nguyên liệu và các sản phẩm của tôm 5.2CL5/ST3.12
NAF 018/10
Định tính 0.10%   X 1
10 Định tính agar trong thịt Thịt động vật thủy sản (kể cả tươi và phối trộn) 5.2CL5/ST3.13
NAF 019/10
Định tính 0.20%   X 1
11 Phương pháp phân tích nhanh tạp chất tinh bột, PVA Tôm nguyên liệu và các sản phẩm của tôm 5.2CL5/ST3.14
NAF 020/10
Định tính 0.03%   X 1
12 Phương pháp phân tích nhanh tạp chất CMC Tôm nguyên liệu 5.2CL5/ST3.15
NAF 040/10
Định tính 0.20%   X 1
13 Định tính axít boric và muối borat. Thực phẩm TCVN 8895:2012   0.1%   X 1
14 Xác định hàm lượng Nitrat - Nitrit Thực phẩm 10TCVN 452-2001; TCVN 7767:2007 UV - VIS       1
15 Xác định tổng hàm lượng axit Thủy sản và sản phẩm thủy sản TCVN 3702:2009 (TCVN 3702-90) Chuẩn độ   X   1
16 Xác định hàm lượng Ni tơ – axit amin Thủy sản và sản phẩm thủy sản TCVN 3708-90 Chưng cất       1
17 Hàm lượng không tan Muối TCVN 3973 : 1984 Khối lượng       2
18 Xác định Cl- Muối TCVN 3973 : 1984 Chuẩn độ       1
19 Xác định SO2-4 Muối TCVN 3973 : 1984 Khối lượng       2
20 Xác định Ca2+ Muối TCVN 3973 : 1984 Chuẩn độ       1
21 Xác định Mg2+ Muối TCVN 3973 : 1984 Chuẩn độ       1
22 Cặn khô Bao bì nhựa QCVN 12-1 : 2011/BYT Khối lượng       1
23 Xác định hàm lượng KMnO4 Bao bì, dụng cụ nhựa QCVN 12-1 : 2011/BYT Chuẩn độ       1
24 Trị số Peroxit Dầu mỡ TCVN 6121         2
25 Định tính Hydrosunfua (H2S) Thuỷ sản TCVN 3699-90         1
26 Xác định hàm lượng Chloramphenicol. Thủy sản và mật ong Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.1 ELISA 0.2 ppb X X 1
27 Xác định hàm lượng Nitrofuran (AOZ). Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.2 ELISA 0.2 ppb X X 2
28 Xác định hàm lượng Nitrofuran (AMOZ). Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.2 ELISA 0.2 ppb X X 2
29 Xác định hàm lượng nhóm Tetracyclins (Tetracylin, Oxytetracyclin, Chlotetracyclin) Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 04.3 ELISA 6 ppb X X 2
30 Xác định hàm lượng Ciprofloxacin, Enrofloxacin Thủy sản Phương pháp nội bộ 05.2CL5/ST 04.4 ELISA 1 ppb X X 1
31 Xác định hàm lượng trifuraline. Thủy sản Phương pháp nội bộ 05.2CL5/ST 04.5 ELISA 1 ppb X X 2
32 Xác định hàm lượng Malachite green, leucomalachite green Thủy sản Phương pháp nội bộ 05.2CL5/ST 04.6 ELISA 1 ppb X   2
33 Xác định hàm lượng Malachite green, leucomalachite green, Crystal violet, leucocrystal violet. Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.1 HPLC/PDA 1 ppb X X 2
34 Xác định nhóm Quinolones:
- Oxolinic acid
- Flumequine
- Ciprofloxacine
- Enrofloxacine
- Sarafloxacine
- Difloxacine
- Danofloxacine
Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.2 HPLC 5 ppb X X 2
35 Xác định nhóm Tetracyclines
- Oxytetracycline
- Tetracycline
- Chlotetracycline
- Doxycycline
Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.3 HPLC 10 ppb X X 2
36 Spiramycin Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.5 HPLC/PDA 20 ppb X   2
37 Xác định nhóm Sulfonamides
-Sulfacetamide
-Sulfadiazine
-Sulfathiazole
-Sulfapyridine
-Sulfamerazine
-Sulfamethazine
-S.methoxypyridazine
-S.chloropyridazine
-Sulfamethoxazole
-Sulfadoxine
-Sulfadimethoxine
-Sulfachinoxaline
Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.6 HPLC/PDA 10 ppb X X 2
38 Xác định nhóm Penicilines
-Amoxcicline
-Ampicicline
-Benzyl peniciline
-Phenoxymethyl penicilin
Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 05.9 HPLC-FLD  
10 ppb
4 ppb
10 ppb
10 ppb
X X 2
39 Xác định Aflatoxin
- G1
- B1
- G2
- B2
Ngũ cốc Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.15 HPLC-FLD  
0.3 ppb
0.3 ppb
0.3 ppb
0.3 ppb
X X 2
40 Xác định Aflatoxin
- G1
- B1
- G2
- B2
Thức ăn chăn nuôi 05.2CL5/ST 05.10 HPLC/FLD  
0.6 ppb
0.3 ppb
0.5 ppb
0.2 ppb
X X 2
41 Trimethoprim Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.11 HPLC-PDA 15 ppb X X 2
42 Praziquantel Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.12 HPLC-PDA 30 ppb X X 2
43 Nalidixic acid Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.13 HPLC-FLD 10 ppb X   2
44 Histamin Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.14 HPLC-FLD 10 ppm X   2
45 Sulfanilamide Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST5.16 HPLC-PDA 20 ppb     2
46 Chloramphenicol Mật ong và thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 06.1 LC/MS/MS 0.1 ppb X X 1
47 Florfenicol Thủy sản 05.2CL5/ST 06.1 LC/MS/MS 0.1 ppb X X 1
48 Nhóm Nitrofurans
- AOZ
- AMOZ
- AHD
- SEM
Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 06.2 LC/MS/MS  
0.2 ppb
0.2 ppb
1.0 ppb
1.0 ppb
X X 2
49 Melamine Thức ăn
Sữa, sản phẩm sữa
Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 06.3 LC/MS/MS 100 ppb
50 ppb
  X 2
50 Xác định
- Clenbuterol
- Salbutamol
Thịt lợn Phương pháp nội bộ 05.2CL5/ST 06.4 LC/MS/MS  
0.2 ppb
0.5 ppb
X X 2
51 Xác định   Malachite green, Leuco Malachite green, Crystal violet, Leuco Crystal violet. Thủy sản Phương pháp nội bộ 05.2CL5/ST 06.5 LC/MS/MS 0.5 ppb X X 2
52 Xác định nhóm Quinolones
-Oxolinic acid
-Flumequine
-Enrofloxacine
-Sarafloxacine
-Difloxacine
-Ofloxacine
-Norfloxacine
-Ciprofloxacine
-Danofloxacine
Thủy sản và sản phẩm thuỷ sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.6 LC/MS/MS 1.0 ppb X X 2
53 Xác định nhóm  Nitroimidazoles
-DMZ
-DMZ-OH
-IPZ
-IPZ-OH
-MNZ
-MNZ-OH
-RNZ
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.7 LC/MS/MS 1.0 ppb X X 1
54 Imidacloprid Nông sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST6.8 LC/MS/MS 5 ppb X X 1
55 Aldicarb Nông sản Phương pháp thử nội bộ
05.2CL5/ST6.9
LC/MS/MS 5 ppb X X 1
56 Clephalexin Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST6.10 LC/MS/MS 25 ppb     1
57 Methyltestosterone Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.11 LC/MS/MS 0.5 ppb     2
58 Spiramycin Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.12 LC/MS/MS 30 ppb     2
59 Xác định
-Ampicillin
-Cloxacillin
-Penicillin G
-Amoxcillin
-Cefazoline
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.13 LC/MS/MS 10 ppb     2
60 Xác định
-Ractopamin
-Ritodrin
-Isoxsuprine
Thịt lợn Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.14 LC/MS/MS 1 ppb     2
61 Diethylstibestrol Thịt Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.15 LC/MS/MS 0.5 ppb     2
62 Methomyl Nông sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.16 LC/MS/MS 25 ppb     2
63 Methidathion Nông sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.17 LC/MS/MS 25 ppb     2
64 Xác định nhóm Tetracyclines
-Oxytetracycline
-Tetracycline
-Chlotetracycline
-Doxycycline
Thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST6.18 LC/MS/MS 1 ppb     2
65 Xác định hàm lượng Auramine O bằng sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC-MS/MS)
- Động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật (gia cầm); rau quả
- Thức ăn chăn nuôi
05.2 CL5/ST.6.19
(LC-MS/MS)
LC/MS/MS
1µg/kg



1µg/kg
  X 2
66 Xác định hàm lượng nhóm beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin) bằng sắc khí lỏng ghép khối phổ
- Động vật và sản phẩm có nguồn gốc động vật (gia cầm)
- Urine
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản
- Thức ăn chăn nuôi
05.2 CL5/ST.6.4
(LC/MS/MS)
LC/MS/MS
0,2 µg/kg



0,5 µg/kg
0,2 µg/kg
 
5 µg/kg
    2
67 Erythromycin Nông sản 05.2CL5/ST 6.20 LC/MS/MS 5 ppb     2
68 Nitrovin Thuỷ sản 05.2CL5/ST 6.21 LC/MS/MS 1 ppb     2
69 Xác định  hàm lượngTrifluralin Thủy sản 05.2CL5/ST 07.1 GC/MS 0.5 ppb X X 2
70 Xác định dư lượng thuốc trừ sâu gốc Clo
-HCB
-Lindane
-Heptachlor
-Endrin
-Aldrin
-Dieldrin
-Cis chlordane
-Tran chlordane
-DDT
-DDE
-Chlorpyrifos
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 05.2CL5/ST 07.2 GC/ECD  
10 ppb
2 ppb
10 ppb
3 ppb
12 ppb
12 ppb
3 ppb
3 ppb
20 ppb
40 ppb
2  ppb
X X 3
71 Xác định trichlofon - dichlorvos Sản phẩm có nguồn gốc từ động vật 5.2CL5/ST7.3
AOAC 2007.01
GC/MS 10 ppb X X 3
72 Xác định Ethoxyquin Thủy sản và sản phẩm thủy sản 5.2CL5/ST7.4
AOAC 2007.01
GC/MS 1.0 ppb X X 2
73 Xác định Ethoxyquin thức ăn thủy sản 5.2CL5/ST7.5
AOAC 2007.01
GC/MS 1.0 ppb X X 2
74 Xác định nhóm thuốc BVTV gốc Chlor hữu cơ
-Alpha HCH
-Beta HCH
-Gama HCH
-Heptachlor-exoepoxide
-Heptachlor
-Hexachlorobenzene (HCB)
-Alpha Endosulfan
-Beta Endosulfan
Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST7.6 GC/ECD 10 ppb X X 3
75 Xác định nhóm thuốc BVTV
-Alpha HCH
-Beta HCH
-Gama HCH
-Heptachlor-exoepoxide
-Heptachlor
-Hexachlorobenzene (HCB)
-Alpha Endosulfan
-Beta Endosulfan
Nông sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST7.7 GC/ECD 10 ppb X X 3
76 Xác định dư lượng thuốc BVTV
-Chlorpyrifos-methyl
-Methacrifos
-Fenitrothion
-Forate
-Fenthoate
-Fenchlorfos
Nông sản 5.2CL5/ST7.8
AOAC 2007.01, 2007
GC/MS 5.0 ppb     3
77 Xác định dư lượng thuốc BVTV
-Diazinon
-Chlorpyrifos
-Malathion
Nông sản 5.2CL5/ST7.9
AOAC 2007.01, 2007
 
 
GC/MS
 
 
5.0 ppb
5.0 ppb
5.0 ppb
X   2
78
Xác định nhóm TBVTV
-Bifenthrin
-trans-permethrin
-cis-permethrin
Nông sản 5.2CL5/ST7.10
AOAC 2007.01, 2007
 
GC/MS
 
 
2 µg/kg
4 µg/kg
4 µg/kg
    2
79 Xác định Indoxacarb Thủy sản 5.2CL5/ST7.11
AOAC 2007.01, 2007
GC/MS 30 µg/kg     2
80 Xác định đa dư lượng thuốc BVTV:
(Aldrin; alpha-Endosulfan; alpha-HCH; Aziphos-metyl; beta-Endosulfan; beta-HCH; Bifenthrin; Chlorpyrifos; Chlorpyrifos-metyl; cis-Chlordan; cis-Permethrin; Cyfluthrin; Cypermethrin; DDE; Deltamethrin; Diazinon; Dichloran; Dichlorvos; Dieldrin; Dimethoate; Edifenphos; Endrin; Ethoprophos; Fenchlorphos; Fenitrothion; Fenpropathrin; Fenvalerate; Heptachlor; Heptachlor-exo-epoxide; Hexachlorobenzen; Iprobenphos; L-Cyhalothrin; Lindan (γ-HCH); Malathion; Methacrifos; o.p'-DDT; p,p'-DDT; Parathion; Parathion-metyl; Phenthoat)
Nông sản 5.2CL5/ST 7.12 GSMSMS 5 µg/kg     2
81 Xác định các kim loại (Pb, Hg, Cd, As, Cu, Se…) Thủy sản và sản phẩm thủy sản Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST8.1 ICP-MS 5 ppb X X 2
82 Xác định các kim loại Pb, Hg, Cd, As, Cu, Se, Al, Fe, Zn, Na… Nước sinh hoạt, nước uống Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST8.2 ICP-MS 1 ppb X X 2
83 Xác định các kim loại Pb, Cd, As, Ba Bao bì nhựa Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST8.3 ICP-MS 5 ppb X   2
84 Xác định độ cứng tổng của nước- phương pháp chuẩn độ. Nước sinh hoạt TCVN 6224:1996 Chuẩn độ   X   1
85 Xác định hàm lượng Nitrat Nước sinh hoạt 5.2CL5/ST03.44 UV - VIS       1
86 Xác định phospho bằng phương pháp trắc phổ dùng amonimolidat Nước sinh hoạt, nước uống TCVN 6202:1996 UV - VIS 0.005 mg P/l     1
87 Xác định hàm lượng Nitrit Nước sinh hoạt 5.2CL5/ST03.25 So màu 0.02 mg/l X   1
88 Xác định chỉ số pecmanganat. Nước sinh hoạt TCVN 6186-1996 Chuẩn độ       1
89 Xác định hàm lượng Sắt (Fe) Nước sinh hoạt, nước uống AOAC 11.1.20 1997 TCVN 6177:1996 UV - VIS 0.01 mg/l X   1
90 Xác định độ nồng độ ion H+ Nước sinh hoạt, nước uống AOAC 11.1.03 1997 / TCVN 2605:78 pH kế   X   1
91 Xác định hàm lượng độ dẫn điện Nước sinh hoạt, nước uống (Máy CO.150) Máy đo độ dẫn điện 0.1 ms X   1
92 Xác định hàm lượng Ammoni Nước sinh hoạt, nước uống, nước thải TCVN 5988 : 1995 Chưng cất 0.2 mg/l X   1
93 Xác định hàm lượng Clorua bằng chuẩn độ bạc nitrate với chỉ thị cromat Nước sinh hoạt TCVN 6194-1996 Chuẩn độ 5 mg/l X   1
94 Xác định hàm lượng Sulphate (SO4-2) Nước sinh hoạt, nước uống TCVN 6200-1996 Khối lượng 10 mg/l X   1
95 Xác định hàm lượng Canxi, Magiê bằng phương pháp chuẩn độ EDTA Nước bề mặt, nước uống, ngầm TCVN 6224:1996 Chuẩn độ 0.05 mmol/l X   1
96 Xác định độ màu Nước sinh hoạt, nước uống TCVN 6185 : 1996 Cảm quan       1
97 Xác định độ đục Nước sinh hoạt, nước uống TCVN 6184 : 1996 Cảm quan       1
98 Xác định Mùi Nước sinh hoạt, nước uống TCVN 6184 : 1996 Cảm quan       1
99 Xác định Vị Nước sinh hoạt, nước uống TCVN 6184 : 1996 Cảm quan       1
100 Xác định clo dư và clo tổng số Nước TCVN 6225-2-2012   0.03 mg/l     2
101 Xác định hàm lượng nitơ trong nước Nước sinh hoạt, nước thải TCVN 6638 - 2000 Chưng cất 3 mg/l X   1
102 Polyphosphate
- Monophosphate
- Di-polyphosphate
- Tri-polyphosphate
- Tri-metaphosphate
Thực phẩm Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST9.1 IC 200 mg/kg     2
103 Citric acid Thực phẩm Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST9.1 IC 200 mg/kg     2
104 Anion:
- Clorua
- Florua
- Nitrate
- Nitric
- Phosphate
- Sunphate
Nước Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST9.2  
0.1 mg/l
    2
105
Cation:
- Amonium (NH+4)
- Liti (Li)
- Canxi (Ca)
- Magiê (Mg)
- Sodium (Na)
- Potassium (K)
Nước Phương pháp thử nội bộ 5.2CL5/ST9.2  
 
0.2 mg/l
0.1 mg/l
0.5 mg/l
0.5 mg/l
0.5 mg/l
0.5 mg/l
    2
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây